11:21 ICT Thứ năm, 24/07/2014
Chủ điểm tháng 7: Hè vui khỏe và bổ ích (THCS) - Mùa hè tình nguyện vì cuộc sống cộng đồng (THPT)

Danh mục tin

Thăm dò ý kiến

Bạn quan tâm gì nhất ở trang web trường?

Các tin tức mới nhất về các hoạt động diễn ra ở trường.

Được xem lại hình ảnh, video clip các sự kiện đã diễn ra.

Mục HỌC TẬP có các liên kết đến nhiều website hữu ích.

Được tải về các phần mềm, tài liệu, văn bản,...

Có các thông tin về nghề nghiệp, tuyển sinh,...

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 17

Tìm kiếm: 3

Online: bot:Google Bot, bot:Google Bot, bot:Google Bot,

Khách: 14


Hôm nayHôm nay: 4208

Tháng hiện tạiTháng này: 247742

Tổng lượt truy cậpTổng lượt: 4054725

Trang nhất » Tin Tức » Thông tin giáo viên

Tình yêu là sự tô điểm vĩ đại. Tình yêu làm cho thiên nhiên nở hoa, nó hát lên những bài hát kỳ diệu nhất và quay cuồng trong những vũ khúc huy hoàng.A. Lunasa

Quyết định công nhận danh hiệu Giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh 2012-2013

Xuất bản: Thứ năm - 27/12/2012 08:30 - Đã xem: 1571 lần
GVG tỉnh

GVG tỉnh

Ngày 19/12/2012, Sở GD-ĐT đã ban hành quyết định số 2158/QĐ.SGDĐT-GDTrH công nhận 253 GV đạt danh hiệu "Giáo viên dạy giỏi" cấp tỉnh bậc THPT năm học 2012-2013, trong đó có 14 giáo viên trường Trung học cấp 2-3 Hòa Bình cũng vinh dự đạt danh hiệu này.




   UBND TỈNH VĨNH LONG              CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO                   Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2158/QĐ.SGDĐT-GDTrH                   Vĩnh Long, ngày 19 tháng 12 năm 2012
 
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận danh hiệu “Giáo viên dạy giỏi” cấp tỉnh
bậc THPT năm học 2012-2013
 
GIÁM ĐỐC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG
 
Căn cứ quyết định số 11/2012/QĐ.UBND ngày 11/7/2012 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Vĩnh long quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Thông tư  số 21/2010/TT-BGDĐT ngày 20/7/2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ hội thi giáo viên dạy giỏi các cấp học phổ thông và giáo dục thường xuyên;
Căn cứ Hướng dẫn số 1639/HD.SGDĐT-GDTrH ngày 03/10/2012 về việc hướng dẫn tổ chức hội thi giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh cho các trường THPT và TTGDTX năm học 2012 – 2013 và công văn số 1723/SGDĐT-GDTrH ngày 17/10/2012 về việc bổ sung điều kiện dự thi GVDG cấp tỉnh;
Xét đề nghị của Trưởng ban tổ chức Hội thi giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh năm 2012-2013,
 
QUYẾT ĐỊNH:
 
Điều 1. Công nhận 253 giáo viên THPT, GDTX đạt danh hiệu Giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh năm học 2012-2013.
(Có danh sách kèm theo).                                         
Điều 2. Giáo viên đạt danh hiệu giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh được hưởng các quyền lợi theo quy định hiện hành của Bộ GDĐT và của ngành GDĐT.
Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng, Trưởng phòng Giáo dục Trung học, Trưởng phòng KH – TC Sở Giáo dục Đào tạo, Hiệu trưởng các trường THPT và các cá nhân có tên ở Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
 
                                                                                                  KT. GIÁM ĐỐC
Nơi nhận:                                                                                   P. GIÁM ĐỐC
     - Như Điều 1
     - Lưu:VP, TrH.
                                                                                                           Đã ký
 
                                                                                                     Lý Đại Hồng
 


DANH SÁCH GIÁO VIÊN ĐẠT DANH HIỆU
GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP TỈNH BẬC THPT NĂM HỌC 2012-2013
(Kèm theo quyết  định số: 2158 /QĐ.SGDĐT-GDTrH, ngày 19/12/2012)

TT Họ tên Trường THPT Môn
dạy
1 Huỳnh Thị Ngọc Quyên Bình minh GDCD
2 Lâm Văn Hải Bình minh GDQP
3 Phan Thị Lan Phương Bình minh Tiếng Anh
4 Dương Hoàng Chánh Bình minh Toán
5 Thạch Thị Sô Pha DTNT Sinh học
6 Đặng Quốc Khánh DTNT Toán
7 Thạch Thị Sô Vương DTNT Vật lý
8 Nguyễn Thị Thu Trang GDTX TPVL Địa lý
9 Mai Thị Hồng GDTX TPVL Lịch sử
10 Nguyễn Mai Thi GDTX TPVL Toán
11 Nguyễn Thị Thanh Thảo GDTX TPVL Toán
12 Phạm Quang Đạt GDTX TPVL Toán
13 Hà Văn Em Hiếu Nhơn Địa lý
14 Nguyễn Thị Thanh Hương Hiếu Nhơn Tiếng Anh
15 Huỳnh Thiện Khiêm Hiếu Nhơn Toán
16 Nguyễn Hữu Cảnh Hiếu Nhơn Toán
17 Võ Dũng Tâm Hiếu Nhơn Vật lý
18 Võ Thị Nhung Hiếu Phụng Địa lý
19 Nguyễn Văn Lập Hiếu Phụng Địa lý
20 Nguyễn Thị Bé Mười Hiếu Phụng Hóa Học
21 Trần Xuân Diễm Hiếu Phụng Hóa Học
22 Bùi Ngọc Luận Hiếu Phụng Lịch sử
23 Nguyễn Minh Hoà Hiếu Phụng Lịch sử
24 Trần Ngọc Phượng Hiếu Phụng Tin học
25 Trương Ngọc Hiếu Hòa Bình Địa lý
26 Huỳnh Hoàng Em Hòa Bình GDCD
27 Võ Tấn Lực Hòa Bình Hóa Học
28 Lê Thị Soạn Hòa Bình Hóa Học
29 Phạm Hoàng Hiếu Hòa Bình Hóa Học
30 Trần Quốc Toàn Hòa Bình Lịch sử
31 Tô Thị Thúy Đào Hòa Bình Ngữ văn
32 Phạm Minh Thông Hòa Bình Sinh học
33 Nguyễn Hồng Diễm Hòa Bình Tiếng Anh
34 Lê Thị Hồng Cam Hòa Bình Tiếng Anh
35 Võ Thị Ánh Xuân Hòa Bình Tin học
36 Nguyễn Vĩnh Ca Hòa Bình Toán
37 Huỳnh Nguyễn Vũ Linh Hòa Bình Toán
38 Lê Thanh Đạt Hòa Bình Thể dục
39 Trần Minh Thường Hòa Ninh Hóa Học
40 Nguyễn Thị Thu Thủy Hòa Ninh Lịch sử
41 Lê Thị Thanh Trúc Hòa Ninh Thể dục
42 Nguyễn Thanh Nhựt Hoàng Thái Hiếu GDQP
43 Nguyễn Thanh Nhiệm Hoàng Thái Hiếu Lịch sử
44 Nguyễn Thị Phượng Hoàng Thái Hiếu Ngữ văn
45 Phạm Thu Huyền Hoàng Thái Hiếu Tiếng Anh
46 Nguyễn Trương Hoàng Anh Hoàng Thái Hiếu Tiếng Anh
47 Huỳnh Thị Thủy Hoàng Thái Hiếu Toán
48 Nguyễn Thi Kim Phượng Hựu Thành Lịch sử
49 Võ Văn Minh Hựu Thành Ngữ văn
50 Mai Thức Thới Hựu Thành Vật lý
51 Lê Văn Năm Lê Thanh Mừng GDQP
52 Lê Thị Bé Trinh Lê Thanh Mừng Lịch sử
53 Nguyễn Minh Thành Lê Thanh Mừng Lịch sử
54 Nguyễn Văn Được Lê Thanh Mừng Ngữ văn
55 Tô Thị Thúy Hằng Lê Thanh Mừng Ngữ văn
56 Nguyễn Thị Phí Lê Thanh Mừng Tiếng Anh
57 Lê Kim Nhanh Lê Thanh Mừng Tin học
58 Nguyễn Thị Tuyết Nga Long Phú Lịch sử
59 Nguyễn Thị Lệ Long Phú Ngữ văn
60 Lê phương Thảo Long Phú Ngữ văn
61 Lê Thị Mỹ Duyên Long Phú Sinh học
62 Nguyễn Lê Thanh Phương Long Phú Tin học
63 Nguyễn Thị Hồng Cúc Long Phú Toán
64 Nguyễn Trương Kha Long Phú Toán
65 Nguyễn Phan Bích Tuyền Long Phú Toán
66 Đặng Tâm Nghiệm Long Phú Toán
67 Nguyễn Văn Mới Long Phú Thể dục
68 Huỳnh Văn Thanh Thoản Lưu Văn Liệt Địa lý
69 Lê Thủy Kim Ngọc Lưu Văn Liệt Hóa Học
70 Trần Thị Xuân Lan Lưu Văn Liệt Lịch sử
71 Huỳnh Thị Xuân Lưu Văn Liệt Ngữ văn
72 Lê Thị Đan Quế Lưu Văn Liệt Sinh học
73 Đặng Bình Nguyên Lưu Văn Liệt Tin học
74 Phan Thị Trúc Linh Mang thít Địa lý
75 Nguyễn Thị Kim Thuyên Mang thít Địa lý
76 Nguyễn Thị Thúy Oanh Mang thít Hóa Học
77 Huỳnh Văn Thế Mang thít Ngữ văn
78 Phạm Ngọc Diệp Hiền Mang thít Sinh học
79 Lê Thị Ngọc Đào Mang thít Tiếng Anh
80 Trương Thị Thanh Thúy Mang thít Tin học
81 Nguyễn Thị Tiết Hạnh Mang thít Toán
82 Hồ Nguyễn Thanh Liêm Mang thít Toán
83 Trần Thị Mỹ Thanh Mang thít Vật lý
84 Nguyễn Thanh Mang thít Vật lý
85 Nguyễn Hoàng Anh Khoa Mỹ Thuận Lịch sử
86 Lâm Thị Thanh Tuyền Mỹ Thuận Ngữ văn
87 Nguyễn Văn Nhơn Mỹ Thuận Toán
88 Huỳnh Phúc Linh Nguyễn Bỉnh Khiêm Công nghệ
89 Đặng Thị Phương Tâm Nguyễn Bỉnh Khiêm Địa lý
90 Mai Chí Linh Nguyễn Bỉnh Khiêm Địa lý
91 Lê Thị Thủy Tiên Nguyễn Bỉnh Khiêm GDCD
92 Nguyễn Thành Sơn Nguyễn Bỉnh Khiêm GDQP
93 Huỳnh Thanh Sơn Nguyễn Bỉnh Khiêm Hóa Học
94 Nguyễn Thị Phương Thảo Nguyễn Bỉnh Khiêm Hóa Học
95 Trần Thị Huỳnh Khuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm Hóa Học
96 Trần Thảo Phương Nguyễn Bỉnh Khiêm Hóa Học
97 Lê Trung Hiền Nguyễn Bỉnh Khiêm Hóa Học
98 Nguyễn Thanh Hiền Nguyễn Bỉnh Khiêm Hóa Học
99 Văn Bảo Trân Nguyễn Bỉnh Khiêm Lịch sử
100 Nguyễn Thị Xuân Thi Nguyễn Bỉnh Khiêm Ngữ văn
101 Đinh Thị Quỳnh Nga Nguyễn Bỉnh Khiêm Ngữ văn
102 Đặng Thị Thu Thảo Nguyễn Bỉnh Khiêm Sinh học
103 Nguyễn Lê Bích Hiền Nguyễn Bỉnh Khiêm Tiếng Anh
104 Triệu Minh Tâm Nguyễn Bỉnh Khiêm Tiếng Anh
105 Võ Thị Bích Loan Nguyễn Bỉnh Khiêm Tiếng Pháp
106 Hoàng Thị Ngọc Nguyễn Bỉnh Khiêm Tin học
107 Nguyễn Thị Kim Khánh Nguyễn Bỉnh Khiêm Tin học
108 Lưu Vũ Phong Nguyễn Bỉnh Khiêm Toán
109 Cao Nguyễn Minh Hiền Nguyễn Bỉnh Khiêm Toán
110 Nguyễn Văn Thanh Nguyễn Bỉnh Khiêm Toán
111 Nguyễn Thị Tuyết Trinh Nguyễn Bỉnh Khiêm Toán
112 Lê Quốc Phi Nguyễn Bỉnh Khiêm Vật lý
113 Nguyễn Quốc Trung Nhơn Nguyễn Bỉnh Khiêm Vật lý
114 Võ Yến Xuân Nguyễn Bỉnh Khiêm Vật lý
115 Phạm Thùy Dung Nguyễn Bỉnh Khiêm Vật lý
116 Lê Phước Vinh Nguyễn Bỉnh Khiêm Vật lý
117 Lê Phú Cường Nguyễn Hiếu Tự Hóa Học
118 Nguyễn Thanh Tâm Nguyễn Hiếu Tự Lịch sử
119 Trương Minh Giang Nguyễn Hiếu Tự Sinh học
120 Lê Thị Hồng Tươi Nguyễn Hiếu Tự Vật lý
121 Đặng Thị Dự Nguyễn Thông Địa lý
122 Phạm Hồng Cúc Nguyễn Thông Lịch sử
123 Đào Thị Ánh Bình Nguyễn Thông Ngữ văn
124 Vũ Thị Thảo Nguyễn Thông Ngữ văn
125 Lê Thị Hồng Ngọc Nguyễn Thông Sinh học
126 Đào Trọng Hoàng Vân Nguyễn Thông Tin học
127 Phạm Văn Tuân Nguyễn Thông Toán
128 Lê Kiến Thảo Nguyễn Thông Thể dục
129 Lê Anh Tuấn Nguyễn Thông Thể dục
130 Nguyễn Văn Diềng Nguyễn Thông Vật lý
131 Nguyễn Thanh Bình Nguyễn Thông Vật lý
132 Trương Quốc Thắng Nguyễn Thông Vật lý
133 Trần Văn Khánh Nguyễn Văn Thiệt Lịch sử
134 Phạm Kiều Anh Nguyễn Văn Thiệt Lịch sử
135 Nguyễn Việt Nhân Nguyễn Văn Thiệt Vật lý
136 Hà Thị Kim Thúy Phạm Hùng Địa lý
137 Lê Như Trúc Phạm Hùng GDCD
138 Nguyễn Thanh Hằng Phạm Hùng Lịch sử
139 Nguyễn Minh Chính Phạm Hùng Lịch sử
140 Cam Vĩ Cẩm Phạm Hùng Toán
141 Võ Thị Kim Anh Phạm Hùng Vật lý
142 Nguyễn Hoàng Mai Phạm Hùng Vật lý
143 Trần Hoàng Thái Phan Văn Hòa GDCD
144 Nguyễn Hữu Công Phan Văn Hòa GDQP
145 Đặng Ngọc Trinh Phan Văn Hòa Hóa Học
146 Huỳnh Ngọc Lan Phương Phan Văn Hòa Hóa Học
147 Tăng Thị Phương Anh Phan Văn Hòa Hóa Học
148 Nguyễn Thị Nhật Phượng Phan Văn Hòa Ngữ văn
149 Trần Thị Tú Anh Phan Văn Hòa Ngữ văn
150 Nguyễn Thị Kim Oanh Phan Văn Hòa Ngữ văn
151 Bùi Tố Quyên Phan Văn Hòa Sinh học
152 Châu Văn Tâm Phan Văn Hòa Toán
153 Nguyễn Ngọc Thể Phan Văn Hòa Toán
154 Nguyễn Văn Trãi Phan Văn Hòa Toán
155 Nguyễn Thị Bích Phượng Phan Văn Hòa Toán
156 Trần Thị Lệ Thơ Phan Văn Hòa Toán
157 Trần Thanh Nhẫn Phú Quới GDQP
158 Nguyễn Ngọc Đăng Khanh Phú Quới Hóa Học
159 Phạm Thị Ngọc Huệ Phú Quới Ngữ văn
160 Lê Thị Thắm Phú Quới Sinh học
161 Phan Ngọc Vinh Phú Quới Tin học
162 Phạm Xuân Huyền Phú Quới Tin học
163 Phùng Bảo Quốc Phú Quới Toán
164 Hà Quốc Bảo Phú Quới Toán
165 Phan Thị Mỹ Nương Phú Quới Vật lý
166 Dương Thị Diễm Phú Thịnh Hóa Học
167 Võ Thị Hồng Dung Phú Thịnh Lịch sử
168 Nguyễn Minh Thành Phú Thịnh Lịch sử
169 Lê Văn Tiền Phú Thịnh Ngữ văn
170 Nguyễn Ngọc Hiệu Phú Thịnh Toán
171 Trương Thùy Dung Tam Bình Lịch sử
172 Nguyễn Thành Tấn Tam Bình Toán
173 Trần Thị Mỹ Khoa Tam Bình Vật lý
174 Trần Kiều Oanh Tân Lược Hóa Học
175 Đặng Thị Bảo Thoa Tân Lược Lịch sử
176 Quách Xuân Đào Tân Lược Ngữ văn
177 Nguyễn Thị Thanh Trúc Tân Lược Ngữ văn
178 Trần Đắc Hùng Kiệt Tân Lược Toán
179 Cao Thị Xuân Thảo Tân Quới Hóa Học
180 Nguyễn Thị Cảnh Tân Quới Lịch sử
181 Nguyễn Thành Thịnh Tân Quới Lịch sử
182 Nguyễn Nhựt Trường Tân Quới Lịch sử
183 Nguyễn Thị Thảnh Tân Quới Ngữ văn
184 Lê Thị Trường An Tân Quới Ngữ văn
185 Nguyễn Ngọc Kiều Tân Quới Tiếng Anh
186 Lê Như Phương Thuỳ Tân Quới Tiếng Anh
187 Nguyễn Thị Thuý Hằng Tân Quới Toán
188 Lưu Quang Nhựt Tân Quới Toán
189 Đoàn Thị Khoẻ Tân Quới Vật lý
190 Nguyễn Thị Kim Ngân Trà ôn Địa lý
191 Trát Thị Tú Hân Trà ôn GDCD
192 Nguyễn Thị Ngọc Thảo Trà ôn Hóa Học
193 Lê Thị Mười Trà ôn Ngữ văn
194 Nguyễn Thị Trúc Mai Trà ôn Ngữ văn
195 Nguyễn Thị Kiều Thu Trà ôn Sinh học
196 Lê Hồng Kha Trà ôn Tiếng Anh
197 Phan Thị Hồng Ngọc Trà ôn Tiếng Anh
198 Nguyễn Thị Thẩm Trà ôn Tin học
199 Đoàn Ngọc Thúy Trà ôn Toán
200 Nguyễn Thị Út Nhỏ Trà ôn Toán
201 Nguyễn Hồng Thu Trần Đại Nghĩa Hóa Học
202 Phan Kim Hoa Trần Đại Nghĩa Lịch sử
203 Trương Văn Tới Trần Đại Nghĩa Ngữ văn
204 Trần Thị Cẩm Trần Đại Nghĩa Tiếng Anh
205 Lưu Thanh Quốc Phong Trần Đại Nghĩa Vật lý
206 Nguyễn Minh Hiếu Trần Đại Nghĩa Vật lý
207 Đinh La Cúc Linh Trưng Vương Hóa Học
208 Nguyễn Thị Duyên Trưng Vương Hóa Học
209 Lương Thị Trưng Vương Sinh học
210 Lê Thị Hồng Quế Trưng Vương Tiếng Anh
211 Lê Thị Trang Trưng Vương Toán
212 Phan Thị Thùy Dung Trưng Vương Toán
213 Nguyễn Thị Kim Thoa Trưng Vương Toán
214 Trần Thế Hùng Trưng Vương Toán
215 Võ Tiến Thuận Trưng Vương Thể dục
216 Nguyễn Thị Kim Quyên Trưng Vương Vật lý
217 Dương Thị Kiều Loan Trưng Vương Vật lý
218 Huỳnh Văn Hậu Vĩnh Long Công nghệ
219 Lê Thị Đang Vĩnh Long Địa lý
220 Nguyễn Thụy Khánh Vy Vĩnh Long GDCD
221 Nguyễn Quốc Danh Vĩnh Long GDQP
222 Nguyễn Thiên Phú Vĩnh Long Hóa Học
223 Trần Thị Minh Phương Vĩnh Long Hóa Học
224 Nguyễn Thị Bé Năm Vĩnh Long Hóa Học
225 Nguyễn Thanh An Vĩnh Long Lịch sử
226 Phạm Thị Kiều Liên Vĩnh Long Sinh học
227 Trương Thuận Cần Vĩnh Long Tiếng Anh
228 Lê Kim Nga Vĩnh Long Tin học
229 Lưu Hồng Anh Vĩnh Long Tin học
230 Phan Hồng Hải Vĩnh Long Tin học
231 Nguyễn Hoàng Phúc Vĩnh Long Toán
232 Tăng Xuân Khánh Vĩnh Long Toán
233 Phạm Thị Trang Vĩnh Long Vật lý
234 Dương Công Danh Vĩnh Long Vật lý
235 Đào Hoàng Huân Vĩnh Long Vật lý
236 Nguyễn Đức Long Vĩnh Long Vật lý
237 Lưu Thị Ngọc Nương Vĩnh Xuân Địa lý
238 Võ Thị Thủy Vĩnh Xuân Lịch sử
239 Bùi Thị Mỹ Lệ Vĩnh Xuân Lịch sử
240 Nguyễn Thị Hoài Dung Vĩnh Xuân Tiếng Anh
241 Trần Thị Thu Trúc Võ Văn Kiệt Địa lý
242 Đặng Thành Tâm Võ Văn Kiệt Địa lý
243 Nguyễn Thị Thanh Nhanh Võ Văn Kiệt Địa lý
244 Nguyễn Thị Ngọc Thu Võ Văn Kiệt Hóa Học
245 Lê Thị Phương Nhung Võ Văn Kiệt Lịch sử
246 Nguyễn Thị Cẩm Dung Võ Văn Kiệt Ngữ văn
247 Nguyễn Thanh Hải Võ Văn Kiệt Ngữ văn
248 Trần Thị Kim Kha Võ Văn Kiệt Ngữ văn
249 Trần Thị Mỹ Tiên Võ Văn Kiệt Tiếng Anh
250 Võ Văn Nguyên Võ Văn Kiệt Toán
251 Lê Thị Kim Loan Võ Văn Kiệt Toán
252 Hồ Quốc Thuận Võ Văn Kiệt Toán
253 Lê Trung Minh Phong Võ Văn Kiệt Vật lý
 Trong danh sách có 253 GV đạt danh hiệu
"Giáo viên dạy giỏi" cấp tỉnh bậc THPT năm học 2012-2013


Tác giả bài viết: THB

Nguồn tin: Cổng Thông tin điện tử Sở GD-ĐT tỉnh Vĩnh Long

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

top
down